Tù tiếng Hàn là gì?
"tù" trong tiếng Hàn là 감옥 (danh từ).
감옥 Danh từ
gamok監獄 · Hán Việt: GIÁM NGỤCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tù tiếng Hàn là gì?
"tù" trong tiếng Hàn là 감옥 (gamok) (danh từ).