Tư tưởng tiếng Hàn là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Hàn là 사상 (danh từ), 심리 (danh từ), 아이디어 (danh từ).
사상 Danh từ
sasang思想 · Hán Việt: TƯ TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định, tư tưởng, ý niệm.
심리 Danh từ
simni心理 · Hán Việt: TÂM LÝTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư duy, tư tưởng, tâm lí, lối suy nghĩ.
아이디어 Danh từ
aidieoCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định, tư tưởng, ý niệm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tư tưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tư tưởng tiếng Hàn là gì?
"tư tưởng" trong tiếng Hàn là 사상 (sasang) (danh từ), 심리 (simni) (danh từ), 아이디어 (aidieo) (danh từ).