Tết trung thu tiếng Hàn là gì?
"tết trung thu" trong tiếng Hàn là 추석 (danh từ).
추석 Danh từ
chuseok秋夕 · Hán Việt: THU TỊCHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tết Trung Thu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tết trung thu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tết trung thu tiếng Hàn là gì?
"tết trung thu" trong tiếng Hàn là 추석 (chuseok) (danh từ).