Tồn tại tiếng Hàn là gì?
"tồn tại" trong tiếng Hàn là 존재 (danh từ), 존재하다 (động từ).
존재 Danh từ
jonjae存在 · Hán Việt: TỒN TẠICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồn tại.
존재하다 Động từ
jonjaehada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồn tại.
- 나는 생각한다. 그러므로 나는 존재한다. Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tồn tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tồn tại tiếng Hàn là gì?
"tồn tại" trong tiếng Hàn là 존재 (jonjae) (danh từ), 존재하다 (jonjaehada) (động từ).