Tửu quán tiếng Hàn là gì?
"tửu quán" trong tiếng Hàn là 술집 (danh từ).
술집 Danh từ
suljipTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiệm rượu, tửu quán.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tửu quán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tửu quán tiếng Hàn là gì?
"tửu quán" trong tiếng Hàn là 술집 (suljip) (danh từ).