Tháng tiếng Hàn là gì?
"tháng" trong tiếng Hàn là 개월 (lượng từ), 월 (danh từ).
개월 Lượng từ
gaewol個月 · Hán Việt: CÁ NGUYỆTSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng (đếm số tháng: 3개월 — 3 tháng).
월 Danh từ
wol月 · Hán Việt: NGUYỆTSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng.
- 제 생일은 10월 20일입니다. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
- 내 생일은 10월 20일이다. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng tiếng Hàn là gì?
"tháng" trong tiếng Hàn là 개월 (gaewol) (lượng từ), 월 (wol) (danh từ).