달
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dal
[ta̠ɭ] giọng máy của trình duyệt
달 nghĩa là mặt trăng, tháng.
Nghĩa của 달
Danh từ
- Mặt trăng.
- Tháng.
- Trăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 달
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 달
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moon; the Moon; month; The Moon (Tarot card)
- Danh từ the common reed (Phragmites communis)
- Danh từ fire; match
Câu hỏi thường gặp
달 nghĩa là gì?
달 (danh từ) nghĩa là mặt trăng, tháng.
달 đọc thế nào?
달 đọc là dal (romaja), IPA [ta̠ɭ].