Thị giác tiếng Hàn là gì?
"thị giác" trong tiếng Hàn là 시각 (danh từ).
시각 Danh từ
sigak視覺 · Hán Việt: THỊ GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị giác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thị giác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thị giác tiếng Hàn là gì?
"thị giác" trong tiếng Hàn là 시각 (sigak) (danh từ).