눈
눈 nghĩa là con mắt, mắt, thị giác, thị lực.
Nghĩa của 눈
Danh từ
- Con mắt, mắt.
- Thị giác, thị lực.
- Mầm cây.
- Tuyết.
Danh từ
- Tuyết.
Danh từ
- Búp, chồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 눈
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 눈
Câu ví dụ với 눈
- 피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아. Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.Tatoeba #13110581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eye (organ allowing animals to see); appreciative eye (for), discerning eye (for); vision (the ability to see), eyesight; eyes, gaze; attention; point of view, viewpoint
- Danh từ snow
- Danh từ scale, graduation (on a measuring device)
- Danh từ bud, shoot, sprout
Câu hỏi thường gặp
눈 nghĩa là gì?
눈 (danh từ) nghĩa là con mắt, mắt, thị giác, thị lực.
눈 đọc thế nào?
눈 đọc là nun (romaja), IPA [nun].