Thứ tư tiếng Hàn là gì?
"thứ tư" trong tiếng Hàn là 넷째 (số từ), 수요일 (danh từ).
넷째 Số từ
netjjaeSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tư; người con thứ tư.
수요일 Danh từ
suyoil水曜日 · Hán Việt: THỦY DIỆU NHẬTSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ tư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ tư tiếng Hàn là gì?
"thứ tư" trong tiếng Hàn là 넷째 (netjjae) (số từ), 수요일 (suyoil) (danh từ).