Thực đơn tiếng Hàn là gì?
"thực đơn" trong tiếng Hàn là 메뉴 (danh từ), 차림표 (danh từ).
메뉴 Danh từ
menyuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực đơn, bảng kê món ăn.
차림표 Danh từ
charimpyo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực đơn, bảng kê món ăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực đơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thực đơn tiếng Hàn là gì?
"thực đơn" trong tiếng Hàn là 메뉴 (menyu) (danh từ), 차림표 (charimpyo) (danh từ).