Thu hoạch tiếng Hàn là gì?
"thu hoạch" trong tiếng Hàn là 수확 (danh từ), 거두다 (động từ).
수확 Danh từ
suhwak收穫 · Hán Việt: THU HOẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặt, thu hoạch.
거두다 Động từ
geodudaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu hoạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thu hoạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thu hoạch tiếng Hàn là gì?
"thu hoạch" trong tiếng Hàn là 수확 (suhwak) (danh từ), 거두다 (geoduda) (động từ).