Toán tiếng Hàn là gì?
"toán" trong tiếng Hàn là 수학 (danh từ).
수학 Danh từ
suhak數學 · Hán Việt: SỐ HỌCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toán học.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Toán tiếng Hàn là gì?
"toán" trong tiếng Hàn là 수학 (suhak) (danh từ).