Trình độ tiếng Hàn là gì?
"trình độ" trong tiếng Hàn là 표준 (danh từ), 정도 (danh từ).
표준 Danh từ
pyojun標準 · Hán Việt: TIÊU CHUẨNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trình độ, tiêu chuẩn.
정도 Danh từ
jeongdo程度 · Hán Việt: TRÌNH ĐỘTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ, mức, mức độ, trình độ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trình độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trình độ tiếng Hàn là gì?
"trình độ" trong tiếng Hàn là 표준 (pyojun) (danh từ), 정도 (jeongdo) (danh từ).