Trả tiếng Hàn là gì?
"trả" trong tiếng Hàn là 내다 (động từ), 지불하다 (động từ).
내다 Động từ
naedaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, thanh toán.
지불하다 Động từ
jibulhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, thanh toán.
- 톰이 지불했어. Tom đã trả tiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trả tiếng Hàn là gì?
"trả" trong tiếng Hàn là 내다 (naeda) (động từ), 지불하다 (jibulhada) (động từ).