Trừng trị tiếng Hàn là gì?
"trừng trị" trong tiếng Hàn là 처벌 (danh từ), 벌 (danh từ).
처벌 Danh từ
cheobeol處罰 · Hán Việt: XỬ PHẠTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt, trừng trị, sự phạt.
벌 Danh từ
beol罰 · Hán Việt: PHẠTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt, trừng trị, sự phạt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trừng trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trừng trị tiếng Hàn là gì?
"trừng trị" trong tiếng Hàn là 처벌 (cheobeol) (danh từ), 벌 (beol) (danh từ).