Trao đổi tiếng Hàn là gì?
"trao đổi" trong tiếng Hàn là 교류 (danh từ), 주고받다 (động từ).
교류 Danh từ
gyoryu交流 · Hán Việt: GIAO LƯUTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao lưu, trao đổi.
주고받다 Động từ
jugobatdaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trao đổi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trao đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trao đổi tiếng Hàn là gì?
"trao đổi" trong tiếng Hàn là 교류 (gyoryu) (danh từ), 주고받다 (jugobatda) (động từ).