Triệu chứng tiếng Hàn là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Hàn là 증상 (danh từ), 증세 (danh từ).
증상 Danh từ
jeungsang症狀 · Hán Việt: CHỨNG TRẠNGTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu chứng, chứng trạng.
증세 Danh từ
jeungse症勢Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu chứng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "triệu chứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Triệu chứng tiếng Hàn là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Hàn là 증상 (jeungsang) (danh từ), 증세 (jeungse) (danh từ).