Vàng tiếng Hàn là gì?
"vàng" trong tiếng Hàn là 금 (danh từ), 노랗다 (tính từ).
금 Danh từ
geum金 · Hán Việt: KIMCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng.
- 반짝이는 것이 모두 금은 아니다. Mớ kim loại đó không phải vàng.
노랗다 Tính từ
norataTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng, màu vàng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vàng tiếng Hàn là gì?
"vàng" trong tiếng Hàn là 금 (geum) (danh từ), 노랗다 (norata) (tính từ).