Vé tiếng Hàn là gì?
"vé" trong tiếng Hàn là 표 (danh từ), 티켓 (danh từ).
표 Danh từ
pyo票 · Hán Việt: PHIẾUSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
티켓 Danh từ
tiket giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
- 티켓은 각각 20엔 입니다. Giá một vé là 20 Yên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vé" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vé tiếng Hàn là gì?
"vé" trong tiếng Hàn là 표 (pyo) (danh từ), 티켓 (tiket) (danh từ).