Văn phòng tiếng Hàn là gì?
"văn phòng" trong tiếng Hàn là 사무실 (danh từ), 사무소 (danh từ).
사무실 Danh từ
samusil事務室 · Hán Việt: SỰ VỤ THẤTSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng.
사무소 Danh từ
samuso事務所 · Hán Việt: SỰ VỤ SỞCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "văn phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Văn phòng tiếng Hàn là gì?
"văn phòng" trong tiếng Hàn là 사무실 (samusil) (danh từ), 사무소 (samuso) (danh từ).