Vượt qua tiếng Hàn là gì?
"vượt qua" trong tiếng Hàn là 넘어가다 (động từ), 넘어서다 (động từ).
넘어가다 Động từ
neomeogadaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua (đèo, núi); chuyển sang; đổ, ngã; bị lừa.
넘어서다 Động từ
neomeoseodaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vượt qua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vượt qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vượt qua tiếng Hàn là gì?
"vượt qua" trong tiếng Hàn là 넘어가다 (neomeogada) (động từ), 넘어서다 (neomeoseoda) (động từ).