TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

거짓말

Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
geojinmal [ˈkɘ(ː)d͡ʑinma̠ɭ] giọng máy của trình duyệt

거짓말 nghĩa là lời nói dối.

Nghĩa của 거짓말

Danh từ

  1. Lời nói dối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 거짓말

Trái nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 거짓말

Câu ví dụ với 거짓말

  • 내게 거짓말 하지 마. Đừng nói dối tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5254837
  • 제게 거짓말 하지 마세요. Đừng nói dối tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5254838
  • 거짓말 그만 쳐. Đừng nói dối nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363454
  • 누구나 거짓말 해. Ai cũng nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368180
  • 톰이 거짓말을 했어. Tom đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368256
  • 그들이 거짓말 쳤어. Họ đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a lie; a false statement

Câu hỏi thường gặp

거짓말 nghĩa là gì?

거짓말 (danh từ) nghĩa là lời nói dối.

거짓말 đọc thế nào?

거짓말 đọc là geojinmal (romaja), IPA [ˈkɘ(ː)d͡ʑinma̠ɭ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.