TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

계단승강기

gyedanseungganggi [kje̞da̠nsʰɯŋɡa̠ŋɡi] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 階段昇降機 GIAI ĐOẠN THĂNG GIÁNG CƠ 階 giai·段 đoạn·昇 thăng·降 giáng·機 cơ

Lưu ý: âm Hán Việt “giai đoạn thăng giáng cơ” — nghĩa tiếng Việt khác: 계단승강기 nghĩa là thang cuốn. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

계단승강기 nghĩa là thang cuốn.

Nghĩa của 계단승강기

Danh từ

Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm
  1. Thang cuốn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 계단승강기

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 階段昇降機 — escalator

Câu hỏi thường gặp

계단승강기 nghĩa là gì?

계단승강기 (danh từ) nghĩa là thang cuốn.

계단승강기 đọc thế nào?

계단승강기 đọc là gyedanseungganggi (romaja), IPA [kje̞da̠nsʰɯŋɡa̠ŋɡi].

Âm Hán Việt của 계단승강기 là gì?

계단승강기 viết bằng chữ Hán là 階段昇降機, âm Hán Việt "giai đoạn thăng giáng cơ". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "giai đoạn thăng giáng cơ" trong tiếng Việt — 계단승강기 nghĩa là thang cuốn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.