TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

고양이

Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
goyang'i [ko̞ja̠ŋi] giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 마리

고양이 nghĩa là mèo.

Nghĩa của 고양이

Danh từ

  1. Mèo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 고양이

Đồng nghĩa

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 고양이

Câu ví dụ với 고양이

  • 톰은 고양이를 매우 좋아한다. Tom thích mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106589
  • 고양이가 야옹하고 울었어. Con mèo đã kêu meo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364937
  • 톰은 고양이를 싫어해. Tom ghét mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364940
  • 톰은 고양이를 사랑한다. Tom thích mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106588
  • 나는 고양이 두 마리를 가지고 있다. Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3081414
  • 고양이는 귀여워. Mèo thì dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364945
  • 고양이는 어딨어? Con mèo đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cat

Câu hỏi thường gặp

고양이 nghĩa là gì?

고양이 (danh từ) nghĩa là mèo.

고양이 đọc thế nào?

고양이 đọc là goyang'i (romaja), IPA [ko̞ja̠ŋi].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.