고양이
고양이 nghĩa là mèo.
Nghĩa của 고양이
Danh từ
- Mèo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 고양이
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 고양이
Câu ví dụ với 고양이
- 톰은 고양이를 매우 좋아한다. Tom thích mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106589
- 고양이가 야옹하고 울었어. Con mèo đã kêu meo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364937
- 톰은 고양이를 싫어해. Tom ghét mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364940
- 톰은 고양이를 사랑한다. Tom thích mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106588
- 나는 고양이 두 마리를 가지고 있다. Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3081414
- 고양이는 귀여워. Mèo thì dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364945
- 고양이는 어딨어? Con mèo đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8364963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cat
Câu hỏi thường gặp
고양이 nghĩa là gì?
고양이 (danh từ) nghĩa là mèo.
고양이 đọc thế nào?
고양이 đọc là goyang'i (romaja), IPA [ko̞ja̠ŋi].