그림영화
geurimyeonghwa
[ˈkɯ(ː)ɾimjʌ̹ŋβwa̠] giọng máy của trình duyệt
그림영화 nghĩa là hoạt hình.
Nghĩa của 그림영화
Danh từ
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Hoạt hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 그림영화
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animated cartoon
Câu hỏi thường gặp
그림영화 nghĩa là gì?
그림영화 (danh từ) nghĩa là hoạt hình.
그림영화 đọc thế nào?
그림영화 đọc là geurimyeonghwa (romaja), IPA [ˈkɯ(ː)ɾimjʌ̹ŋβwa̠].