나
나 nghĩa là tôi, tớ.
Nghĩa của 나
Đại từ
- Tôi, tớ, ta, tui, tao, mình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 나
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 나
- 나는 산에 있었어. Tôi từ trên núi xuống.Tatoeba #5362
- 나는 꿈이 있어. Tôi có ước mơ.Tatoeba #5393
- 나 머리 아파. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #5405
- 나는 모든 책임을 안은 채 남겨졌다. Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm.Tatoeba #8240023
- 나는 피아노를 예전만큼 자주는 안 쳐. Tôi không chơi piano thường xuyên như trước nữa.Tatoeba #8361506
- 나는 돈이 별로 없지만, 그럭저럭 지낼 수 있다 “Tôi không có nhiều tiền nhưng cũng tạm sống được.”Tatoeba #6199072
- 나는 잠이 많지 않아요. Tôi không ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4952723
- 나는 많이 자지 않아요. Tôi không ngủ nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4952724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ I, me; the first-person singular plain (non-polite) pronoun
- Hậu tố An interrogative marker in the familiar speech level; with -요 (-yo), also used in the polite speech level.; Conveys a question addressed to oneself.; In the plain speech level, an interrogative marker denoting polar (yes-or-no) questions.; Used in -나 보다 (-na boda).
- Trợ từ Post-vowel allomorphic form of -이나 (-ina)
- Hậu tố Post-vowel and post-liquid allomorphic form of -으나 (-euna)
Câu hỏi thường gặp
나 nghĩa là gì?
나 (đại từ) nghĩa là tôi, tớ.
나 đọc thế nào?
나 đọc là na (romaja), IPA [na̠].