나이
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nai
[na̠i] giọng máy của trình duyệt
나이 nghĩa là tuổi, tuổi tác.
Nghĩa của 나이
Danh từ
- Tuổi, tuổi tác. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 나이
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ age of a person or other living thing
Câu hỏi thường gặp
나이 nghĩa là gì?
나이 (danh từ) nghĩa là tuổi, tuổi tác.
나이 đọc thế nào?
나이 đọc là nai (romaja), IPA [na̠i].