마누라
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
manura
[ˈma̠(ː)nuɾa̠] giọng máy của trình duyệt
마누라 nghĩa là vợ.
Nghĩa của 마누라
Danh từ
khiêm nhường- Vợ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 마누라
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wife (married woman)
Câu hỏi thường gặp
마누라 nghĩa là gì?
마누라 (danh từ) nghĩa là vợ.
마누라 đọc thế nào?
마누라 đọc là manura (romaja), IPA [ˈma̠(ː)nuɾa̠].