TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

물

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mul [muɭ] giọng máy của trình duyệt

물 nghĩa là nước.

Nghĩa của 물

Danh từ

  1. Nước.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 물

Câu ví dụ với 물

  • 톰은 손을 씻으려고 비누랑 물을 썼다. Tôm dùng nước với xà bông để rửa tayTatoeba #10788983
  • 물은 빛을 반사한다. Nước phản chiếu ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6305442
  • 톰은 물이 필요하다. Tom cần nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105963
  • 물은 투명하다. Nước trong suốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1532990
  • 물이 뜨거워요. Nước này nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13216057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ water; influence; taint (with verbs 들다 (deulda) or 먹다 (meokda))
  • Tiền tố aquatic

Câu hỏi thường gặp

물 nghĩa là gì?

물 (danh từ) nghĩa là nước.

물 đọc thế nào?

물 đọc là mul (romaja), IPA [muɭ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.