벌레
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
beolle
[pʌ̹ɭɭe̞] giọng máy của trình duyệt
벌레 nghĩa là bọ.
Nghĩa của 벌레
Danh từ
- Bọ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 벌레
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 벌레
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bug, insect (any small arthropod such as insects, spiders, etc.); insect (contemptible, repulsive person); someone who is obsessed with something; bee
Câu hỏi thường gặp
벌레 nghĩa là gì?
벌레 (danh từ) nghĩa là bọ.
벌레 đọc thế nào?
벌레 đọc là beolle (romaja), IPA [pʌ̹ɭɭe̞].