TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

사자

Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
saja [sʰa̠d͡ʑa̠] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 獅子 SƯ TỬ 獅 sư·子 tử

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sư tử” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 마리

사자 nghĩa là con sư tử, sư tử, người chuyển giao, người báo tin.

Nghĩa của 사자

Danh từ

獅子 · SƯ TỬ
  1. Con sư tử.
  2. Sư Tử.

Danh từ

使者 · SỨ GIẢ
  1. Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.
  2. Phái viên, công sứ, sứ giả.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 사자

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 獅子 — a lion (big cat Panthera leo)
  • Danh từ 使者 — a messenger; an envoy; an emissary
  • Danh từ 死者 — dead person

Câu hỏi thường gặp

사자 nghĩa là gì?

사자 (danh từ) nghĩa là con sư tử, sư tử, người chuyển giao, người báo tin.

사자 đọc thế nào?

사자 đọc là saja (romaja), IPA [sʰa̠d͡ʑa̠].

Âm Hán Việt của 사자 là gì?

사자 viết bằng chữ Hán là 獅子, âm Hán Việt "sư tử". Nghĩa tiếng Hàn trùng với từ Hán Việt "sư tử" trong tiếng Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.