TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

알

Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
al [a̠ɭ] giọng máy của trình duyệt

알 nghĩa là trứng, trứng cá.

Nghĩa của 알

Danh từ

  1. Trứng.
  2. Trứng cá.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 알

Câu ví dụ với 알

  • 그에 대해서 뭘 알아? Bạn biết gì về anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2881456
  • 내가 왜 여기있는지 알아? Bạn có biết tại sao tôi ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8357769
  • 당신은 그녀의 아버지를 알고 있나요? Bạn biết bố cô ấy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #983975
  • 이 노래 알아? Bạn biết đây là bài hát gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4710380
  • 톰은 알고 있어. Tom biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363432
  • 모두가 알고 있어. Ai cũng biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368375
  • 내가 누군지 알아? Bạn có biết tôi là ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106336
  • 누가 알아? Ai mà biết được? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8363292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ egg, roe (of fish); grain (of cereals); ball (small round object)
  • Danh từ The name of the Latin script letter R/r.

Câu hỏi thường gặp

알 nghĩa là gì?

알 (danh từ) nghĩa là trứng, trứng cá.

알 đọc thế nào?

알 đọc là al (romaja), IPA [a̠ɭ].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.