옷
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ot
[o̞t̚] giọng máy của trình duyệt
옷 nghĩa là quần áo, đồ.
Nghĩa của 옷
Danh từ
- Quần áo, đồ.
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 옷
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clothing; clothes
Câu hỏi thường gặp
옷 nghĩa là gì?
옷 (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.
옷 đọc thế nào?
옷 đọc là ot (romaja), IPA [o̞t̚].