TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

전화

Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jeonhwa [t͡ɕʌ̹nwa̠] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 電話 ĐIỆN THOẠI 電 điện·話 thoại

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điện thoại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

전화 nghĩa là điện thoại, dây nói, điện khí hóa.

Nghĩa của 전화

Danh từ

電話 · ĐIỆN THOẠI
  1. Điện thoại, dây nói, phôn.

Danh từ

電化 · ĐIỆN HÓA
  1. Điện khí hóa.

Từ phái sinh, từ cùng gốc với 전화

Câu ví dụ với 전화

  • 나는 전화로 피자를 주문했다. Tôi đã gọi pizza qua điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13229402
  • 전화 좀 해줘. Gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13191975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 電話 — telephone, phone
  • Danh từ 轉化 — transformation, conversion, change
  • Danh từ 戰火 — war, the conflagration of battle
  • Danh từ 戰禍 — war calamity or catastrophe
  • Danh từ 電化 — electrification

Câu hỏi thường gặp

전화 nghĩa là gì?

전화 (danh từ) nghĩa là điện thoại, dây nói, điện khí hóa.

전화 đọc thế nào?

전화 đọc là jeonhwa (romaja), IPA [t͡ɕʌ̹nwa̠].

Âm Hán Việt của 전화 là gì?

전화 viết bằng chữ Hán là 電話, âm Hán Việt "điện thoại". Nghĩa tiếng Hàn trùng với từ Hán Việt "điện thoại" trong tiếng Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.