죽음
Trung cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jugeum
[t͡ɕuɡɯm] giọng máy của trình duyệt
죽음 nghĩa là chết, tử vong.
Nghĩa của 죽음
Danh từ
- Chết, tử vong.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 죽음
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ death, dying; Death (Tarot card)
Câu hỏi thường gặp
죽음 nghĩa là gì?
죽음 (danh từ) nghĩa là chết, tử vong.
죽음 đọc thế nào?
죽음 đọc là jugeum (romaja), IPA [t͡ɕuɡɯm].