티베트
tên riêng
Tibeteu
[tʰibe̞tʰɯ] giọng máy của trình duyệt
티베트 nghĩa là tây tạng.
Nghĩa của 티베트
Danh từ riêng
- Tây Tạng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 티베트
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Tibet (a geographic region in Central Asia, the homeland of the Tibetan people); Tibet (an autonomous region of China)
Câu hỏi thường gặp
티베트 nghĩa là gì?
티베트 (danh từ riêng) nghĩa là tây tạng.
티베트 đọc thế nào?
티베트 đọc là Tibeteu (romaja), IPA [tʰibe̞tʰɯ].