호루라기
horuragi
[ɸʷo̞ɾuɾa̠ɡi] giọng máy của trình duyệt
호루라기 nghĩa là còi, huýt.
Nghĩa của 호루라기
Danh từ
- Còi.
- Huýt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 호루라기
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whistle
Câu hỏi thường gặp
호루라기 nghĩa là gì?
호루라기 (danh từ) nghĩa là còi, huýt.
호루라기 đọc thế nào?
호루라기 đọc là horuragi (romaja), IPA [ɸʷo̞ɾuɾa̠ɡi].