Đây tiếng Hàn là gì?
"đây" trong tiếng Hàn là 이것 (đại từ), 여기 (đại từ), 이리 (phó từ).
이것 Đại từ
igeotSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, cái này.
- 이것은 신문입니다. Đây là một tờ báo.
여기 Đại từ
yeogiSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, chỗ này, ở đây.
- 여기 앉아. Ngôi đây đi.
- 여기에 있어. Hãy ở đây đi.
이리 Phó từ
iriTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, bên này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đây tiếng Hàn là gì?
"đây" trong tiếng Hàn là 이것 (igeot) (đại từ), 여기 (yeogi) (đại từ), 이리 (iri) (phó từ).