Đói tiếng Hàn là gì?
"đói" trong tiếng Hàn là 배고프다 (tính từ), 고프다 (tính từ).
배고프다 Tính từ
baegopeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói.
고프다 Tính từ
gopeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói (배가 고프다: đói bụng).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đói tiếng Hàn là gì?
"đói" trong tiếng Hàn là 배고프다 (baegopeuda) (tính từ), 고프다 (gopeuda) (tính từ).