Đầu hàng tiếng Hàn là gì?
"đầu hàng" trong tiếng Hàn là 투항하다 (động từ), 항복하다 (động từ).
투항하다 Động từ
tuhanghada投降하다 · Hán Việt: ĐẦU HÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu hàng.
항복하다 Động từ
hangbokhada giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu hàng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu hàng tiếng Hàn là gì?
"đầu hàng" trong tiếng Hàn là 투항하다 (tuhanghada) (động từ), 항복하다 (hangbokhada) (động từ).