Đồng thoại tiếng Hàn là gì?
"đồng thoại" trong tiếng Hàn là 동화 (danh từ).
동화 Danh từ
donghwa童話 · Hán Việt: ĐỒNG THOẠITrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng thoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng thoại tiếng Hàn là gì?
"đồng thoại" trong tiếng Hàn là 동화 (donghwa) (danh từ).