Điện thoại di động tiếng Hàn là gì?
"điện thoại di động" trong tiếng Hàn là 핸드폰 (danh từ).
핸드폰 Danh từ
haendeuponSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điện thoại di động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 모바일폰mobailponDanh từ · Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động
- 셀룰러폰sellulleoponDanh từ · Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động
- 셀폰selponDanh từ · Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động
- 휴대전화hyudaejeonhwaDanh từ · Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động
- 휴대폰hyudaeponDanh từ · Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động
Câu hỏi thường gặp
Điện thoại di động tiếng Hàn là gì?
"điện thoại di động" trong tiếng Hàn là 핸드폰 (haendeupon) (danh từ).