핸드폰
haendeupon
[hɛndɯpʰo̞n] giọng máy của trình duyệt
핸드폰 nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của 핸드폰
Danh từ
khẩu ngữ- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 핸드폰
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cellular phone, mobile phone, cell phone
Câu hỏi thường gặp
핸드폰 nghĩa là gì?
핸드폰 (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
핸드폰 đọc thế nào?
핸드폰 đọc là haendeupon (romaja), IPA [hɛndɯpʰo̞n].