모바일폰
mobailpon
[mo̞ba̠iɭpʰo̞n] giọng máy của trình duyệt
모바일폰 nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của 모바일폰
Danh từ
- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 모바일폰
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cellular phone, mobile phone, cell phone
Câu hỏi thường gặp
모바일폰 nghĩa là gì?
모바일폰 (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
모바일폰 đọc thế nào?
모바일폰 đọc là mobailpon (romaja), IPA [mo̞ba̠iɭpʰo̞n].