셀폰
selpon
[sʰe̞ɭpʰo̞n] giọng máy của trình duyệt
셀폰 nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của 셀폰
Danh từ
- Điện thoại di động, điện thoại cầm tay, di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 셀폰
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cellular phone, mobile phone, cell phone
Câu hỏi thường gặp
셀폰 nghĩa là gì?
셀폰 (danh từ) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
셀폰 đọc thế nào?
셀폰 đọc là selpon (romaja), IPA [sʰe̞ɭpʰo̞n].