Bắt đầu tiếng Hàn là gì?
"bắt đầu" trong tiếng Hàn là 시작하다 (động từ), 시작 (danh từ).
시작하다 Động từ
sijakhada始作하다 · Hán Việt: THỦY TÁCSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
시작 Danh từ
sijak始作 · Hán Việt: THỦY TÁCSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt đầu tiếng Hàn là gì?
"bắt đầu" trong tiếng Hàn là 시작하다 (sijakhada) (động từ), 시작 (sijak) (danh từ).