Bắt giữ tiếng Hàn là gì?
"bắt giữ" trong tiếng Hàn là 잡다 (động từ).
잡다 Động từ
japdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, bắt giữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt giữ tiếng Hàn là gì?
"bắt giữ" trong tiếng Hàn là 잡다 (japda) (động từ).