Bằng tiếng Hàn là gì?
"bằng" trong tiếng Hàn là 면허 (danh từ).
면허 Danh từ
myeonheo免許 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép, bằng.
- 운전 면허 없으세요? Bạn có bằng lái xe không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bằng tiếng Hàn là gì?
"bằng" trong tiếng Hàn là 면허 (myeonheo) (danh từ).