Biển tiếng Hàn là gì?
"biển" trong tiếng Hàn là 바다 (danh từ), 간판 (danh từ).
바다 Danh từ
badaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển.
- 바다에는 섬이 있다. Trên biển có những hòn đảo.
- 바다에는 섬들이 있다. Trên biển có những hòn đảo.
간판 Danh từ
ganpan看板Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biển, tấm biển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biển tiếng Hàn là gì?
"biển" trong tiếng Hàn là 바다 (bada) (danh từ), 간판 (ganpan) (danh từ).